Ở giai đoạn từ 3 tuổi trở lên, các bậc cha mẹ cần đặc biệt lưu ý về chế độ chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ đúng cách. Đây là giai đoạn vô cùng quan trọng để tạo đà cho sự phát triển của bé ở các giai đoạn tiếp theo. Ở giai đoạn này trẻ phát triển rất nhanh về cả thể lực lẫn trí tuệ.

Do đó trẻ cần được cung cấp đầy đủ năng lượng khoảng 100-110 kCal/ kg mỗi ngày, đồng thời trẻ cần được bổ sung đầy đủ chất đạm, chất béo, các Vitamin và khoáng chất cần thiết. Ngoài việc bổ sung cho bé các thực phẩm tươi sạch, các bậc cha mẹ nên bổ sung dinh dưỡng phù hợp từ Sữa dê Goatlac 4 để đảm bảo cung cấp đầy đủ năng lượng và dưỡng chất cần thiết cho trẻ.

PHÙ HỢP CHO TRẺ DỊ ỨNG SỮA BÒ

DINH DƯỠNG CHUẨN QUỐC TẾ

ĐIỀU KỲ DIỆU ĐẾN TỪ GOATLAC 4?

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Thông tin dinh dưỡng Trong 100g bột Trong 200ml pha chuẩn Đơn vị
Năng lượng (Energy) 445 173.55 Kcal
Đạm (Protein) 16 6.24 g
Chất béo (Fat) 17 6.63 g
DHA 15 5.85 mg
ARA 10 3.9 mg
Bột đường (Carbonhydrate) 57 22.23 g
Palatinose (Isomaltulose) 3 1.17 g
FOS/Inulin 3 1.17 g
Choline 112 43.68 mg
Taurine 38 14.82 mg
Lysine 1000 390 mg
Vitamin A 2050 799.5 IU
Vitamin D3 350 136.5 IU
Vitamin E 6.5 2.54 mg
Vitamin K1 21 8.19 mcg
Vitamin C 71 27.69 mg
Vitamin B1 1.1 0.43 mg
Vitamin B2 1.1 0.43 mg
Vitamin B6 1 0.39 mg
Vitamin B12 1.8 0.7 mcg
Folic Acid 240 93.6 mcg
Pantothenic acid 2.7 1.05 mg
Canxi (Calcium) 750 292.5 mg
Photpho (Phosphorus) 380 148.2 mg
Natri (Sodium) 196 76.44 mg
Kali (Potassium) 510 198.9 mg
Magie (Magnesium) 120 46.8 mg
Sắt (Iron) 9.5 3.71 mg
Kẽm (Zinc) 8.4 3.28 mg
Đồng (Copper) 185 72.15 mcg
Iod (Iodine) 40 15.6 mcg
Mangan (Manganese) 14 5.46 mcg
Selen (Selenium) 4.6 1.79 mcg